Anh - Việt

Bản dịch của từ Tuyết phủ trong tiếng Trung

tuyết phủ

Danh từ

tuyết phủ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lớp tuyết bao phủ một khu vực hoặc bề mặt.

覆盖在某个地区或表面上的积雪。

Lớp tuyết bao phủ một khu vực hoặc bề mặt.

Ví dụ
冬天,道路上覆盖着厚厚的积雪。【】Mùa đông, tuyết phủ dày trên các con đường.
白雪覆盖着山顶。【】Tuyết phủ trắng xóa trên đỉnh núi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tuyết phủ (Noun)

tuyết phủ + Giới từtuyết phủ + Trạng từtuyết phủ + Tính từ
Kết hợp từ của tuyết phủ
Collocation
Ví dụ

山上的积雪

tuyết phủ trên núi

夏天,山上的积雪仍未融化。

Mùa hè, tuyết phủ trên núi vẫn chưa tan.

Video ngữ cảnh