Anh - Việt

Bản dịch của từ Tuyết tan trong tiếng Trung

tuyết tan

Động từ

tuyết tan (Động từ)

Nghĩa 01 · Hiện tượng tuyết chuyển từ thể rắn sang thể lỏng do nhiệt độ tăng, làm tuyết chảy ra nước.

雪融化

Hiện tượng tuyết chuyển từ thể rắn sang thể lỏng do nhiệt độ tăng, làm tuyết chảy ra nước.

Ví dụ
雪开始融化了,春天快到了。【】Tuyết bắt đầu tan, mùa xuân sắp đến.
雪不会在寒冷天气融化吗?【】Tuyết không tan trong thời tiết lạnh sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa