Anh - Việt
bao phủ
Động từ
bao phủ (Động từ)
Nghĩa 01 · Che phủ kín hoặc trải rộng lên trên một bề mặt hay khu vực.
覆盖或笼罩在表面或某个区域上。
Che phủ kín hoặc trải rộng lên trên một bề mặt hay khu vực.
Ví dụ
清晨,雾笼罩着整座城市。【】Sương mù bao phủ cả thành phố vào sáng sớm.
整个冬天,积雪覆盖着群山。【】Tuyết bao phủ các ngọn núi suốt mùa đông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao phủ (Verb)
Giới từ + bao phủbao phủ + Danh từbao phủ + Số lượngbao phủ … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被植被覆盖 được bao phủ bởi cây cối | 这座山丘被茂密的植被覆盖。 Ngọn đồi được bao phủ bởi cây cối xanh tươi. |