Anh - Việt
độ phủ sóng
Cụm từ
độ phủ sóng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Phạm vi khu vực mà tín hiệu điện thoại, truyền hình hoặc radio có thể truyền tới và sử dụng được.
电话、电视或广播信号可覆盖和使用的区域范围。
Phạm vi khu vực mà tín hiệu điện thoại, truyền hình hoặc radio có thể truyền tới và sử dụng được.
Ví dụ
这个山区的手机信号覆盖很差。【】Độ phủ sóng điện thoại ở vùng núi này rất yếu.
移动运营商正在扩大郊区的5G覆盖范围。【】Nhà mạng đang mở rộng độ phủ sóng 5G ở ngoại ô.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của độ phủ sóng (Phrase)
Danh từ + độ phủ sóngĐộng từ + độ phủ sóngđộ phủ sóng + Danh từđộ phủ sóng + Tính từđộ phủ sóng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
没有信号覆盖的地区 khu vực không có độ phủ sóng | 这个村庄位于没有信号覆盖的地区。 Ngôi làng nằm trong khu vực không có độ phủ sóng. |