Anh - Việt
bao vây
Động từ
bao vây (Động từ)
Nghĩa 01 · Vây quanh một người hoặc nơi nào đó từ mọi phía để ngăn họ thoát ra hoặc đi vào.
从四面包围人或地方,使其无法进出或逃离。
Vây quanh một người hoặc nơi nào đó từ mọi phía để ngăn họ thoát ra hoặc đi vào.
Ví dụ
警察整夜包围了那所房子。【】Cảnh sát bao vây ngôi nhà suốt đêm.
军队围困了这座城市好几天。【】Quân đội bao vây thành phố trong nhiều ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bao vây (Verb)
Từ đi kèm + bao vâybao vây + Danh từbao vây + Số lượngbao vây + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被包围 bị bao vây | 村庄被洪水包围了。 Ngôi làng bị bao vây bởi nước lũ. |