Anh - Việt
vây hãm
Động từ
vây hãm (Động từ)
Nghĩa 01 · bao vây dài ngày làm cho đối phương phải khốn đốn về mọi mặt, để tiến tới tiêu diệt hoặc buộc phải đầu hàng
围困敌人至其投降
bao vây dài ngày làm cho đối phương phải khốn đốn về mọi mặt, để tiến tới tiêu diệt hoặc buộc phải đầu hàng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa