Anh - Việt

Bản dịch của từ Giải vây trong tiếng Trung

giải vây

Động từ

giải vây (Động từ)

Nghĩa 01 · Phá vòng vây để quân bị bao vây hoặc thành bị vây hãm thoát khỏi thế bị vây.

解除对城市或军队的包围,使被围困者脱离险境。

Phá vòng vây để quân bị bao vây hoặc thành bị vây hãm thoát khỏi thế bị vây.

Ví dụ
增援部队在三周后终于为这座城市解围。【】Quân tiếp viện đã giải vây cho thành phố sau ba tuần.
我军在黎明时分解除了对要塞的包围。【】Quân ta đã giải vây pháo đài vào rạng sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giúp ai đó thoát khỏi tình thế khó khăn hoặc bế tắc.

帮助别人摆脱困境或尴尬的局面。

Giúp ai đó thoát khỏi tình thế khó khăn hoặc bế tắc.

Ví dụ
客户开始严厉追问时,他为我解了围。【】Anh ấy đã giải vây cho tôi khi khách hàng chất vấn gay gắt.
我错过了和老板的会面,朋友们帮我脱困。【】Bạn bè đến giải vây khi tôi lỡ hẹn với sếp.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của giải vây (Verb)

Danh từ + giải vâyTừ đi kèm + giải vâygiải vây + Danh từ
Kết hợp từ của giải vây
Collocation
Ví dụ

救援部队

đội quân giải vây

救援部队于次日清晨赶到。

Đội quân giải vây đã đến nơi vào sáng sớm hôm sau.