Anh - Việt

Bản dịch của từ Bên mua trong tiếng Trung

bên mua

Danh từ

bên mua (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bên trong một hợp đồng hoặc giao dịch mua bán, là phía thực hiện việc mua hàng hóa hoặc dịch vụ từ bên bán.

买方

Bên trong một hợp đồng hoặc giao dịch mua bán, là phía thực hiện việc mua hàng hóa hoặc dịch vụ từ bên bán.

Ví dụ
在这份合同中,买方必须按时付款。【】Trong hợp đồng này, bên mua phải thanh toán đúng hạn.
这次交易中,买方没有收到货物。【】Trong giao dịch này, bên mua chưa nhận hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh