Anh - Việt
thu mua
Động từ
thu mua (Động từ)
Nghĩa 01 · mua gom với số lượng lớn theo hình thức tập trung của một tổ chức kinh tế nhất định
集中采购
mua gom với số lượng lớn theo hình thức tập trung của một tổ chức kinh tế nhất định
Ví dụ
公司集中采购大量办公用品。【】Công ty thu mua nhiều văn phòng phẩm.
他们不集中采购原材料吗?【】Họ không thu mua tập trung nguyên liệu sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa