Anh - Việt

Bản dịch của từ Người mua trong tiếng Trung

người mua

Danh từ

người mua (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức mua hàng hóa hay dịch vụ.

购买商品或服务的人或机构。

Người hoặc tổ chức mua hàng hóa hay dịch vụ.

Ví dụ
买方正在询问这辆摩托车的价格。【】Người mua đang hỏi giá chiếc xe máy này.
顾客可以在七天内换货。【】Người mua có thể đổi hàng trong vòng bảy ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của người mua (Noun)

người mua + Danh từngười mua + Số lượngngười mua + Tính từĐộng từ + người mua
Kết hợp từ của người mua
Collocation
Ví dụ

购房者

người mua nhà

高房价迫使许多购房者等待。

Giá cao khiến nhiều người mua nhà phải chờ đợi.

Video ngữ cảnh