bên rìa
Danh từ
bên rìa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vị trí sát mép ngoài của một vật hoặc một khu vực.
物体或区域最外侧的边缘。
Vị trí sát mép ngoài của một vật hoặc một khu vực.
Ví dụ
这栋房子位于小镇的边缘,靠近田野。【】Ngôi nhà nằm ở bên rìa thị trấn, gần cánh đồng.
杯子放在桌子边缘,很容易掉下来。【】Cái cốc đặt ở bên rìa bàn, dễ bị rơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vị trí không thuộc trung tâm, ít được chú ý hoặc ít quan trọng trong xã hội hay trong một nhóm.
社会或群体中不处于核心、较少受重视的位置。
Vị trí không thuộc trung tâm, ít được chú ý hoặc ít quan trọng trong xã hội hay trong một nhóm.
Ví dụ
贫困人口常常被推到社会的边缘。【】Những người nghèo thường bị đẩy ra bên rìa xã hội.
我们这个小团队总是处于公司决策的边缘。【】Nhóm nhỏ của chúng tôi luôn ở bên rìa các quyết định của công ty.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bên rìa (Noun)
bên rìa + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
路边 bên rìa đường | 汽车停在路边等乘客。 Xe dừng ở bên rìa đường để chờ khách. |
人群边缘 bên rìa đám đông | 他站在人群边缘,静静地观察。 Anh ấy đứng bên rìa đám đông, lặng lẽ quan sát. |
辩论的边缘 bên rìa cuộc tranh luận | 她的观点只处于辩论的边缘。 Ý kiến của bà ấy chỉ nằm bên rìa cuộc tranh luận. |
城市郊区 bên rìa thành phố | 我家住在城市的郊区。 Gia đình tôi sống ở bên rìa thành phố. |
社会边缘 bên rìa xã hội | 许多移民因为缺少工作机会而生活在社会边缘。 Nhiều người nhập cư sống bên rìa xã hội vì thiếu cơ hội việc làm. |