Anh - Việt

Bản dịch của từ Cho ra rìa trong tiếng Trung

cho ra rìa

Động từ

cho ra rìa (Động từ)

Nghĩa 01 · Cố ý không cho ai tham gia hoặc không coi trọng họ trong một nhóm hay hoạt động.

故意不让某人参与,或不重视某人。

Cố ý không cho ai tham gia hoặc không coi trọng họ trong một nhóm hay hoạt động.

Ví dụ
他们把兰排斥在所有团队会议之外。【】Họ cho ra rìa Lan khỏi mọi cuộc họp của nhóm.
不要因为新同学话少就冷落她。【】Đừng cho ra rìa bạn mới chỉ vì bạn ấy ít nói.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cho ra rìa (Verb)

Trạng từ + cho ra rìaTừ đi kèm + cho ra rìacho ra rìa + Giới từ
Kết hợp từ của cho ra rìa
Collocation
Ví dụ

故意排挤某人

cố tình cho ra rìa

他们在会议中故意排挤新员工。

Họ cố tình cho ra rìa những nhân viên mới trong các cuộc họp.

Video ngữ cảnh