Anh - Việt
ngoài rìa
Cụm từ
ngoài rìa (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Ở phần xa trung tâm hoặc sát mép của một khu vực.
在某个地区的边缘或远离中心的地方。
Ở phần xa trung tâm hoặc sát mép của một khu vực.
Ví dụ
我家在城市的郊区,靠近田野。【】Nhà tôi ở ngoài rìa thành phố, gần cánh đồng.
几家小店在市场的边缘。【】Một vài quán nhỏ nằm ngoài rìa khu chợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngoài rìa (Phrase)
Danh từ + ngoài rìaGiới từ + ngoài rìangoài rìa + Danh từĐộng từ + ngoài rìa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
边缘地区 khu vực ngoài rìa | 该项目重点关注边缘地区。 Dự án tập trung vào các khu vực ngoài rìa. |