Anh - Việt
ra rìa
Động từ
ra rìa (Động từ)
Nghĩa 01 · bị gạt ra một bên, không còn được ai để ý đến nữa
被忽视
bị gạt ra một bên, không còn được ai để ý đến nữa
Ví dụ
社区不应把残疾人边缘化。【】Cộng đồng không nên đẩy người khuyết tật ra rìa.
学校不能排除来自乡村的学生。【】Trường học không được đẩy học sinh nông thôn ra rìa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa