Anh - Việt
rìa
Danh từ
rìa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần ngoài cùng của một vật hoặc một khu vực, sát với cạnh.
物体或区域最外面的部分,靠近边缘。
Phần ngoài cùng của một vật hoặc một khu vực, sát với cạnh.
Ví dụ
桌子边缘有几道小划痕。【】Rìa bàn có vài vết xước nhỏ.
她在纸页边上写了笔记。【】Cô ấy viết ghi chú ở rìa trang giấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rìa (Noun)
Giới từ + rìaTrạng từ + rìarìa + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在边缘 ở rìa | 一艘小船停泊在湖边。 Một chiếc thuyền nhỏ neo ở rìa hồ. |