Anh - Việt
bẹp dúm
Tính từ
bẹp dúm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bị đè ép làm nhăn nheo và mất hình dạng ban đầu.
被压得皱缩变形。
Bị đè ép làm nhăn nheo và mất hình dạng ban đầu.
Ví dụ
纸盒被书包压过后变得皱巴巴的。【】Chiếc hộp giấy bẹp dúm sau khi bị đè dưới cặp sách.
汽水罐被压扁了,躺在垃圾桶里。【】Cái lon nước ngọt bẹp dúm nằm trong thùng rác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẹp dúm (Adjective)
Danh từ + bẹp dúmTrạng từ + bẹp dúmbẹp dúm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
压扁的啤酒罐 lon bia bẹp dúm | 桌上有一个压扁的啤酒罐。 Trên bàn có một lon bia bẹp dúm. |
压扁的帽子 chiếc mũ bẹp dúm | 男孩放学回家时戴着一顶压扁的帽子。 Cậu bé đội chiếc mũ bẹp dúm đi học về. |
揉皱的纸 giấy bẹp dúm | 他把那张揉皱的纸扔进了垃圾桶。 Anh ấy ném tờ giấy bẹp dúm vào thùng rác. |