dúm
Động từTính từ
dúm (Động từ)
Nghĩa 01 · Co lại, nhăn lại thành một nhúm nhỏ do khô héo hoặc bị vò, ép.
因干燥或受挤压而缩成一团。
Co lại, nhăn lại thành một nhúm nhỏ do khô héo hoặc bị vò, ép.
Ví dụ
菜叶在太阳下晒得太久,皱缩了起来。【】Lá rau để ngoài nắng lâu nên bị dúm lại.
纸在他手里被揉得皱成一团。【】Tờ giấy bị vò dúm lại trong tay.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dúm (Verb)
Danh từ + dúmdúm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
叶子枯萎卷起 lá cây dúm lại | 连续多日晴天后,叶子枯萎卷起,看上去很干。 Sau nhiều ngày nắng, lá cây dúm lại trông rất khô. |
皱起脸 mặt dúm lại | 听到坏消息,她担心地皱起脸。 Nghe tin xấu, mặt cô ấy dúm lại đầy lo lắng. |
dúm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có bề mặt nhăn nheo, co rút lại vì già đi hoặc khô đi.
表面起皱、干缩的样子。
Có bề mặt nhăn nheo, co rút lại vì già đi hoặc khô đi.
Ví dụ
苹果放了几周,看起来干瘪起皱。【】Quả táo để lâu ngày trông đã dúm và nhăn nheo.
老人的脸随着岁月变得皱巴巴的。【】Khuôn mặt ông cụ dúm lại theo năm tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dúm (Adjective)
Danh từ + dúm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皱巴巴的皮肤 da dúm | 老奶奶的双手因多年劳作而皮肤皱巴巴的。 Bà cụ có làn da dúm theo năm tháng. |
干瘪的果实 quả dúm | 篮子里有几个果子已经干瘪,不能吃了。 Trong giỏ có vài quả dúm, không còn ăn được. |
枯黄的叶子 lá dúm | 树下落了很多枯黄的叶子。 Dưới gốc cây có nhiều lá dúm rơi xuống. |
布满皱纹的脸 mặt dúm | 老奶奶因为年纪大,脸上布满皱纹。 Bà cụ có khuôn mặt dúm vì tuổi tác. |