Anh - Việt
co dúm
Động từ
co dúm (Động từ)
Nghĩa 01 · Co lại và nhăn nhúm, thường vì khô, lạnh hoặc sợ hãi.
缩小并皱成一团,常因干燥、寒冷或害怕。
Co lại và nhăn nhúm, thường vì khô, lạnh hoặc sợ hãi.
Ví dụ
橙子放太久,已经皱缩了。【】Quả cam để lâu đã co dúm lại.
孩子因为冷而缩成一团。【】Đứa bé co dúm người lại vì lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của co dúm (Verb)
Danh từ + co dúmco dúm + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皱缩的皮肤 da co dúm | 泡水太久使她手上的皮肤皱缩了。 Ngâm nước quá lâu khiến da tay cô ấy co dúm. |
一张皱巴巴的纸 tờ giấy co dúm | 他从地板上捡起一张皱巴巴的纸。 Anh ấy nhặt một tờ giấy co dúm trên sàn. |
蜷缩着身子 người co dúm | 她蜷缩着坐在沙发上。 Cô ấy ngồi người co dúm trên ghế sofa. |