Anh - Việt
dúm dó
Tính từ
dúm dó (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nhăn nhúm, co rúm lại và trông không gọn gàng.
皱巴巴的,蜷缩不整齐的。
Nhăn nhúm, co rúm lại và trông không gọn gàng.
Ví dụ
这件衬衫塞在行李箱里,变得皱巴巴的。【】Chiếc áo dúm dó vì bị nhét trong va-li.
坐了很久的车后,她的头发看起来乱蓬蓬的。【】Sau chuyến xe dài, tóc cô ấy trông dúm dó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dúm dó (Adjective)
Danh từ + dúm dó
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皱巴巴的衣服 quần áo dúm dó | 长途旅行后,他的衣服皱巴巴的。 Sau chuyến đi dài, quần áo của anh ấy dúm dó. |
一件皱巴巴的衬衫 chiếc áo dúm dó | 她不想穿那件皱巴巴的衬衫去面试。 Cô ấy không muốn mặc chiếc áo dúm dó đó đến buổi phỏng vấn. |
一张皱巴巴的纸 tờ giấy dúm dó | 他从地上捡起一张皱巴巴的纸。 Anh ấy nhặt một tờ giấy dúm dó trên sàn. |
邋遢的外表 vẻ ngoài dúm dó | 一夜没睡后,她看起来很邋遢。 Sau một đêm không ngủ, cô ấy có vẻ ngoài dúm dó. |