Anh - Việt
bị cấm
Động từ
bị cấm (Động từ)
Nghĩa 01 · Chịu sự ngăn ngừa hoặc không được phép làm điều gì đó; không được cho phép hoặc không được phép thực hiện.
被禁止
Chịu sự ngăn ngừa hoặc không được phép làm điều gì đó; không được cho phép hoặc không được phép thực hiện.
Ví dụ
在公园里,晚上十点后放烟花被禁止。【】Ở công viên, pháo hoa bị cấm sau mười giờ.
学校里,学生不被禁止带书。【】Ở trường, học sinh không bị cấm mang sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa