Anh - Việt
lệnh cấm
Danh từ
lệnh cấm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quy định hoặc quyết định chính thức không cho phép thực hiện một việc nào đó.
正式禁止做某事的规定或决定。
Quy định hoặc quyết định chính thức không cho phép thực hiện một việc nào đó.
Ví dụ
该市实施了露天焚烧垃圾的禁令。【】Thành phố áp dụng lệnh cấm đốt rác ngoài trời.
禁烟令将从下个月起生效。【】Lệnh cấm hút thuốc có hiệu lực từ tháng sau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lệnh cấm (Noun)
lệnh cấm + Tính từlệnh cấm + Từ đi kèmlệnh cấm + Động từĐộng từ + lệnh cấm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
临时禁令 lệnh cấm tạm thời | 法院发布了禁止施工的临时禁令。 Tòa án ban hành lệnh cấm tạm thời đối với hoạt động xây dựng. |
全面禁令 lệnh cấm toàn diện | 他们反对全面禁止使用社交媒体。 Họ phản đối lệnh cấm toàn diện đối với mạng xã hội. |