Anh - Việt
cấm
Động từTrạng từ
cấm (Động từ)
Nghĩa 01 · Không cho phép ai làm việc gì hoặc để việc gì xảy ra.
不允许做某事或发生某事。
Không cho phép ai làm việc gì hoặc để việc gì xảy ra.
Ví dụ
学校禁止学生吸烟。【】Trường cấm học sinh hút thuốc.
学校禁止把危险物品带进校园。【】Trường cấm mang vật dụng nguy hiểm vào trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấm (Verb)
cấm + Tính từcấm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
全面禁止 cấm hoàn toàn | 该国全面禁止猎杀该物种。 Nước này cấm hoàn toàn việc săn bắt loài động vật đó. |
cấm (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng trước động từ để nhấn mạnh rằng tuyệt đối không được làm điều đó.
用在动词前,强调绝对不准做某事。
Dùng trước động từ để nhấn mạnh rằng tuyệt đối không được làm điều đó.
Ví dụ
你绝对不许把这件事告诉别人。【】Cấm có kể chuyện này cho ai nhé.
你绝对不准擅自开门。【】Cấm có được tự ý mở cửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấm (Adverb)
cấm + Từ đi kèmcấm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
你敢去哪儿试试 cấm có đi đâu | 我回来之前,你敢去哪儿试试! Cấm có đi đâu cho đến khi tôi quay lại! |