Anh - Việt
bị lật tẩy
Danh từ
bị lật tẩy (Danh từ)
Nghĩa 01 · bị người khác vạch mặt
被揭穿
bị người khác vạch mặt
Ví dụ
南被揭穿的事件震惊了学校。【】Vụ bị lật tẩy của Nam gây sốc ở trường.
没人忘记玲的团队被揭穿。【】Không ai quên vụ bị lật tẩy của nhóm Linh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa