lật lại
Động từ
lật lại (Động từ)
Nghĩa 01 · Lật một vật trở về mặt hoặc chiều ban đầu.
把物体翻回原来的一面或方向。
Lật một vật trở về mặt hoặc chiều ban đầu.
Ví dụ
把纸翻回来,读正面。【】Bạn lật lại tờ giấy để đọc mặt trước.
她把枕头翻回干的一面。【】Cô ấy lật lại chiếc gối về mặt khô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xem xét hoặc kiểm tra lại một việc, vấn đề hay quyết định.
重新审查或考虑一件事、问题或决定。
Xem xét hoặc kiểm tra lại một việc, vấn đề hay quyết định.
Ví dụ
学校董事会下周将重新审查这个决定。【】Ban giám hiệu sẽ lật lại quyết định này vào tuần tới.
开始前,我们需要重新检查这个计划。【】Chúng ta cần lật lại kế hoạch trước khi bắt đầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lật lại (Verb)
lật lại + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
重启案件调查 lật lại vụ án | 警方找到新证据后决定重启案件调查。 Cảnh sát quyết định lật lại vụ án sau khi tìm thấy bằng chứng mới. |
把肉翻回原来的一面 lật lại miếng thịt | 如果另一面还没熟,就把肉翻回原来的一面。 Nếu mặt kia chưa chín, hãy lật lại miếng thịt. |
重新审视问题 lật lại vấn đề | 我们需要在得出结论前重新审视这个问题。 Chúng ta cần lật lại vấn đề này trước khi đưa ra kết luận. |
把地毯翻回原来的一面 lật lại tấm thảm | 她把地毯翻回原来的一面,以遮住污渍。 Cô ấy lật lại tấm thảm để che vết bẩn. |
重新审查档案 lật lại hồ sơ | 律师正在重新审查案件档案。 Luật sư đang lật lại hồ sơ của vụ án. |