Anh - Việt
bị sưng tấy
Động từ
bị sưng tấy (Động từ)
Nghĩa 01 · Chịu tình trạng bị phù nề, mẩn đỏ, phồng rộp do viêm hoặc tổn thương da.
肿胀发炎
Chịu tình trạng bị phù nề, mẩn đỏ, phồng rộp do viêm hoặc tổn thương da.
Ví dụ
摔倒后,明的膝盖开始肿胀。【】Sau cú ngã, đầu gối Minh bị sưng tấy.
兰的烫伤今天没有发炎。【】Vết bỏng của Lan hôm nay không bị sưng tấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa