Anh - Việt
sưng
Động từ
sưng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận cơ thể phồng to lên do máu hoặc dịch dồn về chỗ bị thương hoặc viêm.
身体某部位因血液或体液聚集而变肿。
Bộ phận cơ thể phồng to lên do máu hoặc dịch dồn về chỗ bị thương hoặc viêm.
Ví dụ
我扭伤后脚踝肿了起来。【】Chân tôi sưng lên sau khi bị va đập.
她哭了一整夜,眼睛都肿了。【】Mắt cô ấy sưng vì khóc cả đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sưng (Verb)
Danh từ + sưngsưng + Danh từsưng + Trạng từsưng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
眼睛肿胀 mắt sưng húp | 她哭了一整夜,今天早上眼睛肿肿的。 Sáng nay mắt cô ấy sưng húp vì khóc cả đêm. |
脸肿 mặt sưng | 挨了一拳后,他的脸肿得通红。 Sau cú đấm, mặt sưng đỏ cả lên. |