Anh - Việt
chỗ sưng
Danh từ
chỗ sưng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỗ trên cơ thể bị phình to lên do ứ nước, viêm nhiễm hoặc chấn thương.
身体某处因积水、发炎或受伤而肿起来的部位。
Chỗ trên cơ thể bị phình to lên do ứ nước, viêm nhiễm hoặc chấn thương.
Ví dụ
比赛后,南的膝盖上有一处肿胀。【】Sau trận bóng, Nam có chỗ sưng ở đầu gối.
我撞到了柜子,额头上现在有一个肿包。【】Tôi va đầu vào tủ nên trên trán có chỗ sưng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỗ sưng (Noun)
chỗ sưng + Danh từchỗ sưng + Tính từchỗ sưng + Động từĐộng từ + chỗ sưng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
头上的包 chỗ sưng trên đầu | 孩子摔倒后头上起了一个包。 Con tôi có chỗ sưng trên đầu sau khi ngã. |