Anh - Việt
sưng tấy
Tính từ
sưng tấy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bị phồng to, đỏ và đau do máu hoặc dịch tụ lại dưới da, thường sau chấn thương hoặc khi viêm.
因积液或发炎而肿胀发红。
Bị phồng to, đỏ và đau do máu hoặc dịch tụ lại dưới da, thường sau chấn thương hoặc khi viêm.
Ví dụ
摔倒后我的脚踝红肿了。【】Mắt cá chân của tôi sưng tấy sau khi bị ngã.
伤口看起来发炎了,我应该去看医生。【】Vết thương bị sưng tấy nên tôi phải đi khám.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sưng tấy (Adjective)
Danh từ + sưng tấysưng tấy + Trạng từsưng tấy + Tính từĐộng từ + sưng tấy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
眼睛肿胀 mắt sưng tấy | 撞击之后,她的眼睛肿得厉害,几乎睁不开。 Sau cú va đập, mắt sưng tấy khiến cô ấy khó mở ra. |
肿胀部位 vùng sưng tấy | 医生在肿胀的部位涂了药膏。 Bác sĩ bôi thuốc lên vùng sưng tấy. |
红肿的伤口 vết thương sưng tấy | 红肿并流脓的伤口需要立即检查。 Vết thương sưng tấy và có mủ cần được khám ngay. |