Anh - Việt
sưng phù
Tính từ
sưng phù (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bị to ra, phình lên do tích tụ nước hoặc dịch trong mô.
因组织内积水或液体而肿胀、膨大。
Bị to ra, phình lên do tích tụ nước hoặc dịch trong mô.
Ví dụ
她的手看起来很肿胀,因为受伤了。【】Tay cô ấy trông sưng phù sau khi bị thương.
他的脸没有肿胀,情况很好。【】Mặt anh ấy không bị sưng phù, anh ấy khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa