Anh - Việt

Bản dịch của từ Bị tổn thương trong tiếng Trung

bị tổn thương

Động từ

bị tổn thương (Động từ)

Nghĩa 01 · chịu ảnh hưởng xấu, bị đau đớn về thể xác hoặc tinh thần do có tổn hại hoặc thiệt hại

受到伤害

chịu ảnh hưởng xấu, bị đau đớn về thể xác hoặc tinh thần do có tổn hại hoặc thiệt hại

Ví dụ
他在事故中被伤害了。【】Anh ấy bị tổn thương trong vụ tai nạn.
孩子们的感情没有被损害。【】Cảm xúc của trẻ không bị tổn thương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh