Anh - Việt
tổn
Động từ
tổn (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm thiệt hại hoặc gây mất mát cho người hay vật.
使人或物受到损失或伤害。
Làm thiệt hại hoặc gây mất mát cho người hay vật.
Ví dụ
错误的谣言可能损害兰的名誉。【】Tin đồn sai có thể tổn hại danh dự của Lan.
长期吸烟会损伤肺部。【】Hút thuốc lá nhiều năm sẽ tổn thương phổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tổn (Verb)
tổn + Danh từtổn + Tính từĐộng từ + tổn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
损害健康 tổn hại sức khỏe | 过度工作可能会损害健康。 Làm việc quá sức có thể tổn hại sức khỏe. |
损害声誉 tổn hại uy tín | 这则不实谣言损害了公司的声誉。 Tin đồn thất thiệt đã tổn hại uy tín của công ty. |
伤害感情 tổn thương tình cảm | 那些随口的批评伤害了她的感情。 Lời chê bai vô tâm đã tổn thương tình cảm của cô ấy. |