Anh - Việt
bịa đặt
Động từ
bịa đặt (Động từ)
Nghĩa 01 · bịa với mục đích xấu, thường gây hại đến người khác
捏造信息,恶意伤害他人
bịa với mục đích xấu, thường gây hại đến người khác
Ví dụ
他编造了假消息来伤害别人。【】Anh ấy bịa đặt tin giả để làm tổn thương người khác.
你不应该捏造这些谎言,对吗?【】Bạn không nên bịa đặt những câu chuyện này, đúng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa