Anh - Việt

Bản dịch của từ Truyện bịa trong tiếng Trung

truyện bịa

Danh từ

truyện bịa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Truyện do ai đó tự tưởng tượng ra, không dựa trên sự thật; truyện không có thật.

虚构的故事

Truyện do ai đó tự tưởng tượng ra, không dựa trên sự thật; truyện không có thật.

Ví dụ
这篇网上内容是虚构故事,不是真事。【】Lan chia sẻ truyện bịa, không phải tin thật, trên mạng.
那篇文章不是捏造,记者已经核实过了。【】Bài báo đó không phải truyện bịa; phóng viên đã kiểm chứng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh