Anh - Việt
bịa
Động từ
bịa (Động từ)
Nghĩa 01 · Nghĩ ra điều không có thật rồi nói như thật, thường để giải thích hoặc che giấu sự việc.
编造不真实的事情并当成真的说出来。
Nghĩ ra điều không có thật rồi nói như thật, thường để giải thích hoặc che giấu sự việc.
Ví dụ
别编造理由逃课。【】Đừng bịa lý do để nghỉ học.
他编了一个故事逗大家笑。【】Cậu ấy bịa một câu chuyện để làm mọi người cười.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bịa (Verb)
bịa + Danh từbịa + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
捏造信息 bịa đặt thông tin | 这篇文章因捏造信息而受到批评。 Bài báo bị chỉ trích vì bịa đặt thông tin. |
编故事 bịa chuyện | 别编故事逗她。 Đừng bịa chuyện để trêu em ấy. |
编理由 bịa lý do | 他编了个理由早点离开。 Anh ấy bịa lý do để về sớm. |