Anh - Việt

Bản dịch của từ Bình xịt trong tiếng Trung

bình xịt

Danh từ

bình xịt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bình chứa có áp lực, khi ấn vào van hoặc vòi thì chất lỏng hoặc khí được xịt ra ngoài.

装有加压气体或液体的容器,按下阀门或喷嘴即可喷出雾状物。

Bình chứa có áp lực, khi ấn vào van hoặc vòi thì chất lỏng hoặc khí được xịt ra ngoài.

Ví dụ
我用喷雾罐往衬衫上喷除臭剂。【】Tôi dùng bình xịt để xịt thuốc khử mùi lên áo.
请把气雾罐放在远离热源和阳光直射的地方。【】Hãy để bình xịt tránh xa nhiệt và ánh nắng trực tiếp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bình xịt (Noun)

bình xịt + Danh từĐộng từ + bình xịt
Kết hợp từ của bình xịt
Collocation
Ví dụ

发胶

bình xịt tóc

她用发胶让发型整晚都保持不变。

Cô ấy dùng bình xịt tóc để giữ kiểu tóc suốt cả buổi tối.

驱蚊喷雾

bình xịt muỗi

露营前记得带上驱蚊喷雾。

Trước khi đi cắm trại, nhớ mang theo bình xịt muỗi.

防晒喷雾

bình xịt chống nắng

阳光很强,所以我在手臂和脖子上喷了防晒喷雾。

Trời nắng gắt nên tôi dùng bình xịt chống nắng cho cả tay và cổ.

除臭喷雾

bình xịt khử mùi

他背包里总是放着一瓶除臭喷雾。

Anh ấy luôn mang theo bình xịt khử mùi trong ba lô.

香水喷雾

bình xịt nước hoa

她只需喷一点香水喷雾就很香。

Cô ấy chỉ cần xịt một chút bình xịt nước hoa là đủ thơm.

Video ngữ cảnh