xịt
xịt (Động từ)
Nghĩa 01 · Phun chất lỏng hoặc chất khác ra thành tia nhỏ.
把液体等喷成细流。
Phun chất lỏng hoặc chất khác ra thành tia nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xịt (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
喷香水 xịt nước hoa | 她上班前喷了香水。 Cô ấy xịt nước hoa trước khi đi làm. |
喷消毒剂 xịt khử trùng | 工作人员在房间里的表面喷了消毒剂。 Nhân viên xịt khử trùng các bề mặt trong phòng. |
喷水 xịt nước | 园丁早上给树叶喷水。 Người làm vườn xịt nước lên lá cây vào buổi sáng. |
喷漆 xịt sơn | 他们给旧栅栏喷了漆。 Họ xịt sơn lên hàng rào cũ. |
喷驱蚊剂 xịt thuốc chống muỗi | 出门前你应该喷驱蚊剂。 Bạn nên xịt thuốc chống muỗi trước khi ra ngoài. |
xịt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đã xì hơi, không còn căng phồng.
漏气后不再鼓起。
Đã xì hơi, không còn căng phồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không nổ hoặc không hoạt động như dự định, thường nói về pháo hay thiết bị.
没有按预期爆炸或启动。
Không nổ hoặc không hoạt động như dự định, thường nói về pháo hay thiết bị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xịt (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瘪气球 bóng bay xịt | 孩子很难过,因为聚会后气球瘪了。 Đứa trẻ buồn vì bóng bay xịt sau bữa tiệc. |
哑火的枪 súng xịt | 警方仔细检查了那把哑火的枪。 Cảnh sát kiểm tra khẩu súng xịt một cách cẩn thận. |
瘪球 quả bóng xịt | 球瘪了,所以我们不能用它踢足球。 Quả bóng xịt nên không thể dùng để đá được. |
哑炮 pháo xịt | 不要靠近那个哑炮。 Đừng đến gần quả pháo xịt đó. |
瘪胎 lốp xe xịt | 我们不得不停下来,因为有一个瘪胎。 Chúng tôi phải dừng lại vì một lốp xe xịt. |