Anh - Việt
vòi xịt
Danh từ
vòi xịt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ gắn vào đầu ống để phun nước hoặc chất lỏng thành tia.
装在水管前端、用于喷出水或液体的装置。
Dụng cụ gắn vào đầu ống để phun nước hoặc chất lỏng thành tia.
Ví dụ
他换了一个喷嘴,这样洗车更方便。【】Anh ấy thay vòi xịt để rửa xe dễ hơn.
请把水管喷头调到喷雾模式。【】Hãy chỉnh vòi xịt sang chế độ phun sương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vòi xịt (Noun)
Danh từ + vòi xịtvòi xịt + Danh từvòi xịt + Từ đi kèmvòi xịt + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
喷嘴头 đầu vòi xịt | 使用后请清洁喷嘴头。 Hãy lau sạch đầu vòi xịt sau khi dùng. |