Anh - Việt
gôm xịt tóc
Danh từ
gôm xịt tóc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sản phẩm dạng xịt dùng để giữ nếp hoặc tạo kiểu tóc.
喷在头发上用于定型或造型的产品。
Sản phẩm dạng xịt dùng để giữ nếp hoặc tạo kiểu tóc.
Ví dụ
我喷定型喷雾,让头发一整天保持造型。【】Tôi xịt gôm xịt tóc để giữ nếp tóc cả ngày.
她参加聚会前买了发胶喷雾。【】Cô ấy mua gôm xịt tóc trước khi đi dự tiệc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gôm xịt tóc (Noun)
Danh từ + gôm xịt tócgôm xịt tóc + Tính từĐộng từ + gôm xịt tóc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一罐发胶 chai gôm xịt tóc | 她的包里总是带着一小罐发胶。 Trong túi cô ấy luôn có một chai gôm xịt tóc nhỏ. |