Anh - Việt
xịt mũi
Động từ
xịt mũi (Động từ)
Nghĩa 01 · Thao tác dùng bình xịt để phun thuốc hoặc dung dịch vào trong mũi nhằm làm dịu, chữa trị hoặc làm sạch mũi
喷鼻药水
Thao tác dùng bình xịt để phun thuốc hoặc dung dịch vào trong mũi nhằm làm dịu, chữa trị hoặc làm sạch mũi
Ví dụ
她每天早上都要用鼻喷剂。【】Cô ấy mỗi sáng đều xịt mũi.
你不应该在公共场合吸鼻涕。【】Bạn không nên xịt mũi nơi công cộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa