bộ trưởng
bộ trưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đứng đầu lãnh đạo một bộ trong chính phủ
部长
người đứng đầu lãnh đạo một bộ trong chính phủ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ trưởng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bộ trưởng giáo dục | 教育部长在上海举行了一次会议,讨论如何改善学校的设施。 Bộ trưởng Giáo dục đã tổ chức một cuộc họp tại Thượng Hải để thảo luận cách cải thiện cơ sở vật chất trường học. |
bộ trưởng mới | 新任部长李华昨晚在社区会议上介绍了新的环保项目。 Bộ trưởng mới Li Hua đã giới thiệu một dự án bảo vệ môi trường mới tại cuộc họp cộng đồng vào tối qua. |
bộ trưởng tài chính | 新任财政部长在社区项目中投入了资金,以帮助贫困家庭。 Bộ trưởng Tài chính mới đã đầu tư tiền vào các dự án cộng đồng để giúp các gia đình nghèo. |
bộ trưởng quốc phòng | 新任国防部长在社区活动中分享了安全教育的重要性。 Tân Bộ trưởng Quốc phòng đã chia sẻ về tầm quan trọng của giáo dục an toàn tại một sự kiện cộng đồng. |
bộ trưởng ngoại giao | 外交部长今天在国际文化节上发表讲话,强调友好交流的重要性。 Bộ trưởng Bộ Ngoại giao đã phát biểu hôm nay tại lễ hội văn hóa quốc tế, nhấn mạnh tầm quan trọng của giao lưu thân thiện. |