trưởng
trưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu và chịu trách nhiệm điều hành một đơn vị, bộ phận hoặc tổ chức.
负责管理某个部门、单位或组织的人。
Người đứng đầu và chịu trách nhiệm điều hành một đơn vị, bộ phận hoặc tổ chức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trưởng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
校长 hiệu trưởng | 校长在开学典礼上致辞。 Hiệu trưởng đã phát biểu trong lễ khai giảng. |
队长 đội trưởng | 他是校足球队的队长。 Anh ấy là đội trưởng đội bóng của trường. |
trưởng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đứng đầu trong gia đình hoặc dòng họ, thường là người lớn tuổi nhất và có vai trò lãnh đạo.
在家族或宗族中居于首位、年纪最大的,起领导作用的。
Đứng đầu trong gia đình hoặc dòng họ, thường là người lớn tuổi nhất và có vai trò lãnh đạo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trưởng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老大 con trưởng | 他是家里三个孩子中的老大。 Anh ấy là con trưởng trong gia đình có ba anh em. |
长子 con trai trưởng | 他是农民家庭的长子。 Ông ấy là con trai trưởng của một gia đình nông dân. |
长房 chi trưởng | 他家属于宗族的长房。 Nhà ông ấy thuộc chi trưởng của dòng họ. |
族长 tộc trưởng | 他是阮氏家族的族长。 Ông ấy là tộc trưởng của dòng họ Nguyễn. |