Anh - Việt
thị trưởng
Danh từ
thị trưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu chính quyền của một thành phố ở một số nước.
一些国家城市政府的首脑。
Người đứng đầu chính quyền của một thành phố ở một số nước.
Ví dụ
市长今天在市政厅发表了讲话。【】Thị trưởng phát biểu tại tòa thị chính hôm nay.
居民上个月选出了新市长。【】Người dân đã bầu thị trưởng mới vào tháng trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thị trưởng (Noun)
Danh từ + thị trưởngthị trưởng + Danh từthị trưởng + Tính từĐộng từ + thị trưởng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
市长办公室 văn phòng thị trưởng | 你可以把信寄到市长办公室。 Bạn có thể gửi thư đến văn phòng thị trưởng. |
市长任期 nhiệm kỳ thị trưởng | 他的市长任期将于明年结束。 Nhiệm kỳ thị trưởng của ông ấy kết thúc vào năm sau. |