tăng trưởng
Động từDanh từ
tăng trưởng (Động từ)
Nghĩa 01 · Tăng lên về quy mô, số lượng hoặc mức độ, nhất là về kinh tế, kinh doanh hoặc dân số.
在规模、数量或程度上增加,尤指经济、商业或人口。
Tăng lên về quy mô, số lượng hoặc mức độ, nhất là về kinh tế, kinh doanh hoặc dân số.
Ví dụ
我国经济今年稳定增长。【】Kinh tế nước ta tăng trưởng ổn định trong năm nay.
这家公司通过网上销售迅速扩大。【】Công ty tăng trưởng nhanh nhờ bán hàng trực tuyến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tăng trưởng (Verb)
Danh từ + tăng trưởngtăng trưởng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经济增长 kinh tế tăng trưởng | 经济因出口增长而增长。 Nền kinh tế tăng trưởng nhờ xuất khẩu tăng. |
收入增长 doanh thu tăng trưởng | 本季度收入增长了15%。 Doanh thu tăng trưởng 15% trong quý này. |
人口增长 dân số tăng trưởng | 大城市的人口快速增长。 Dân số tăng trưởng nhanh ở các thành phố lớn. |
tăng trưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự tăng lên về quy mô, số lượng hoặc mức độ, nhất là của nền kinh tế hoặc doanh nghiệp.
规模、数量或程度的增加,尤指经济或企业的发展。
Sự tăng lên về quy mô, số lượng hoặc mức độ, nhất là của nền kinh tế hoặc doanh nghiệp.
Ví dụ
今年的经济增长低于预期。【】Tăng trưởng kinh tế năm nay thấp hơn dự kiến.
企业需要资金用于未来扩张。【】Doanh nghiệp cần vốn cho tăng trưởng trong tương lai.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tăng trưởng (Noun)
Danh từ + tăng trưởngtăng trưởng + Danh từtăng trưởng + Tính từĐộng từ + tăng trưởng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
增长率 tốc độ tăng trưởng | 该公司的增长率达到10%。 Tốc độ tăng trưởng của công ty đạt 10%. |