Anh - Việt
bom nguyên tử
Danh từ
bom nguyên tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · bom dùng nguyên lí phản ứng phân hạch của hạt nhân nguyên tử nặng, phóng ra năng lượng lớn, có sức sát thương và phá hoại mạnh gấp nhiều lần bom thông thường
原子弹
bom dùng nguyên lí phản ứng phân hạch của hạt nhân nguyên tử nặng, phóng ra năng lượng lớn, có sức sát thương và phá hoại mạnh gấp nhiều lần bom thông thường
Ví dụ
原子弹的威力非常巨大。【】Bom nguyên tử có sức hủy diệt rất lớn.
他不同意使用核弹。【】Anh ấy không đồng ý sử dụng bom nguyên tử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa