Anh - Việt

Bản dịch của từ Nguyên tử khối trong tiếng Trung

nguyên tử khối

Danh từ

nguyên tử khối (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lượng khối của một nguyên tử, thường được tính bằng đơn vị khối nguyên tử, phản ánh tổng số nơtron và proton trong hạt nhân nguyên tử đó.

原子质量

Lượng khối của một nguyên tử, thường được tính bằng đơn vị khối nguyên tử, phản ánh tổng số nơtron và proton trong hạt nhân nguyên tử đó.

Ví dụ
这个元素的原子质量很重要。【】Nguyên tử khối của nguyên tố này rất quan trọng.
我们不能忽视原子质量的变化吗?【】Chúng ta có thể không để ý đến sự thay đổi nguyên tử khối không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa