Anh - Việt

Bản dịch của từ Nguyên tử trong tiếng Trung

nguyên tử

Danh từ

nguyên tử (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hạt rất nhỏ tạo nên các nguyên tố hóa học, gồm hạt nhân và electron.

构成化学元素的极小粒子,由原子核和电子组成。

Hạt rất nhỏ tạo nên các nguyên tố hóa học, gồm hạt nhân và electron.

Ví dụ
每个原子中心都有一个原子核。【】Mỗi nguyên tử có một hạt nhân ở trung tâm.
水由氢原子和氧原子构成。【】Nước được tạo thành từ các nguyên tử hiđrô và ôxy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nguyên tử (Noun)

Danh từ + nguyên tửnguyên tử + Danh từnguyên tử + Tính từnguyên tử + Động từ
Kết hợp từ của nguyên tử
Collocation
Ví dụ

原子核

hạt nhân nguyên tử

原子核位于原子的中心。

Hạt nhân nguyên tử nằm ở trung tâm của nguyên tử.

原子结构

cấu tạo nguyên tử

学生们正在学习原子结构。

Học sinh đang tìm hiểu cấu tạo nguyên tử.

Video ngữ cảnh