Anh - Việt
năng lượng nguyên tử
Danh từ
năng lượng nguyên tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Năng lượng sinh ra khi có sự biến đổi cấu trúc hạt nhân của nguyên tử (phóng xạ, phân hạch, nhiệt hạch, v.v.).
原子核内变化产生的能量
Năng lượng sinh ra khi có sự biến đổi cấu trúc hạt nhân của nguyên tử (phóng xạ, phân hạch, nhiệt hạch, v.v.).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa