Anh - Việt

Bản dịch của từ Hạt nhân nguyên tử trong tiếng Trung

hạt nhân nguyên tử

Danh từ

hạt nhân nguyên tử (Danh từ)

Nghĩa 01 · phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng mang điện tích dương

原子核

phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng mang điện tích dương

Ví dụ
原子核含有原子的大部分质量。【】Hạt nhân nguyên tử chứa phần lớn khối lượng của nguyên tử.
这个模型没有显示原子核的正电荷。【】Mô hình này không hiển thị điện tích dương của hạt nhân nguyên tử.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh