Anh - Việt

Bản dịch của từ Bực bội trong tiếng Trung

bực bội

Động từ

bực bội (Động từ)

Nghĩa 01 · bực tức, khó chịu vì không vừa ý mà không làm gì được

感到烦恼

bực tức, khó chịu vì không vừa ý mà không làm gì được

Ví dụ
他因为等待太久而感到恼火。【】Cô ấy bắt đầu bực bội khi cuộc họp bị trễ.
他没有烦恼因为别人的错误。【】Anh ấy không bực bội vì dịch vụ chậm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh