Anh - Việt
bực
Danh từĐộng từ
bực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mỗi nấc của cầu thang, dùng để bước lên hoặc xuống.
楼梯中的一级台阶。
Mỗi nấc của cầu thang, dùng để bước lên hoặc xuống.
Ví dụ
请小心地踩好每一级台阶。【】Hãy bước cẩn thận từng bực thang nhé.
这段楼梯有十级台阶,你数一数。【】Cầu thang này có mười bực, bạn đếm thử xem.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cấp độ hoặc thứ bậc trong một hệ thống, xã hội hay tổ chức.
等级或职位的高低层次。
Cấp độ hoặc thứ bậc trong một hệ thống, xã hội hay tổ chức.
Ví dụ
他已经升到公司最高的职级。【】Anh ấy đã lên đến bực cao nhất trong công ty.
每个薪资等级都有各自的福利。【】Mỗi bực lương đều có quyền lợi riêng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bực (Noun)
bực + Danh từbực + Trạng từbực + Tính từĐộng từ + bực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
楼梯台阶 bực thang | 小女孩把脚踩在第一级台阶上。 Cô bé đặt chân lên bực thang đầu tiên. |
社会阶层 bực xã hội | 他的家庭属于中产社会阶层。 Gia đình anh ấy thuộc bực xã hội trung lưu. |
bực (Động từ)
Nghĩa 01 · Khó chịu vì mọi việc không diễn ra theo ý mình hoặc không như mong đợi.
因事情不如意而感到生气或烦躁。
Khó chịu vì mọi việc không diễn ra theo ý mình hoặc không như mong đợi.
Ví dụ
公交车晚到,我很恼火。【】Tôi rất bực vì xe buýt đến trễ.
孩子不听话时,他会很烦躁。【】Anh ấy bực khi con cái không nghe lời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bực (Verb)
bực + Giới từbực + Từ đi kèmĐộng từ + bực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对某人生气 bực với | 妈妈因为我忘了关门而生气。 Mẹ bực với con vì quên đóng cửa. |